Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gián điệp" (1)
gián điệp
Tiếng Anh
Danh từspy
Một mạng lưới gián điệp đã bị phát hiện.
A spy network has been discovered.
Từ liên quan "gián điệp" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "gián điệp" (4)
Một mạng lưới gián điệp đã bị phát hiện.
A spy network has been discovered.
Người đàn ông đó đã bị xử tử vì tội gián điệp.
That man was executed for espionage.
Nhiều người đã bị bắt giam vì cáo buộc gián điệp.
Many people were detained on charges of espionage.
Lợi dụng quyền miễn trừ ngoại giao để tiến hành hoạt động gián điệp là điều không thể chấp nhận được.
Abusing diplomatic immunity to conduct espionage is unacceptable.
